検
検 - KIỂM
検 (しら.べる) — KIỂM
KIỂM
Phát âm
Kunyomi
しら.べる
Onyomi
ケン
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#290/2500
Bộ
㑒 木
MỘC 
Nghĩa
- viết tắt của các từ như 検察庁 (Viện kiểm sát), 検定試験 (kỳ thi kiểm định)
- kiểm tra; điều tra; xem xét
VD: 検挙 (bắt giữ), 検閲 (kiểm duyệt), 検査 (kiểm tra) - quản thúc; chấn chỉnh
VD: 検束 (giam giữ)
Mẹo
- 病院びょういんで血液けつえきけ…
Onyomi
Ví dụ
検品室
Phòng kiểm tra thành phẩm (kiểm tra sản phẩm) .
検針器
Máy kiểm định đồng hồ (kiểm tra đồng hồ)
検車係
Cán bộ phụ trách kiểm định ô tô xe máy
検車区
Khu vực đăng kiểm ô tô xe máy .
検死陪審
Hội đồng khám nghiệm tử thi .
検認試験
Cuộc thi xác nhận
検量線法
Phương pháp đường cong chuẩn
検索
エンジン
で
利用
される
最適
な
検索語句
Cụm từ (ngữ) tìm kiếm phù hợp nhất được sử dụng bằng động cơ tìm kiếm
検診乳房撮影
Chụp nhũ ảnh sàng lọc
検尿
してもらう
Đi phân tích ure trong nước tiểu
検査過程
を
経
る
Trải qua quá trình điều tra.
検査
・
監督
を
通
じて
Thông qua kiểm tra và giám sát .

