業
業 - NGHIỆP
業 (わざ) — NGHIỆP
NGHIỆP
Phát âm
Kunyomi
わざ
Onyomi
ギョウ;ゴウ
Số nét
13
JLPT
N4
Tần suất 
#43/2500
Bộ
业
NGHIỆP
䒑 未
VỊ 
Nghĩa
- hành vi; việc làm
VD: 悪業 (việc làm xấu)
- nghiệp; nghiệp báo (Phật giáo)
VD: 業果 (quả báo), 宿業 (nghiệp từ kiếp trước) - kỹ năng; việc làm
(a) công việc; kế sinh nhai; nghề nghiệp
VD: 業務 (công việc), 職業 (nghề nghiệp)
(b) học vấn; kỹ nghệ
VD: 学業 (việc học ), 修業 (rèn luyện)
Mẹo
- この企きぎょうのワーカーは早は…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
わざ
Onyomi
ギョウ
Ví dụ
業務
アプリケーションソフト
Phần mềm ứng dụng trong hoạt động kinh doanh
業務
の
完了
Kết thúc (hoàn thành) việc kinh doanh .
農業就業人口
Dân số làm nông nghiệp
卒業
〜
Bằng tốt nghiệp
巡業
Lưu diễn
事業家
Nhà kinh doanh
寝業師
Người ném đá dấu tay.
就業日
Ngày làm việc
作業屑
Vụn rác thải ra từ quá trình thao tác .
営業科目
Môn kinh doanh
作業現場
Nơi làm việc
企業減税
Sự giảm thuế cho doanh nghiệp

