構
構 - CẤU
構 (かま.える かま.う) — CẤU
CẤU
Phát âm
Kunyomi
かま.える;かま.う
Onyomi
コウ
Số nét
14
JLPT
N3
Tần suất 
#316/2500
Bộ
木
MỘC
冓
CẤU 
Nghĩa
- kết cấu tòa nhà; khuôn viên
VD: 構内 (trong khuôn viên)
- lập nên; cấu tạo; tổ chức
VD: 構成 (thành phần), 機構 (cơ cấu) - để tâm; liên quan
Mẹo
- こう言いってもかまいませんか。…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かま.える
Onyomi
Ví dụ
構成素構造文法
Ngữ pháp cấu trúc thành phần .
構成員
の
責任
Trách nhiệm của các thành viên
構成的定式化
Định thức hóa mang tính cấu tạo .
構成上
の
演出
Đạo diễn cấu trúc
構造用特殊鋼
Thép đặc biệt dùng cho cấu tạo .
構造改革
の
継続
Tiếp tục cải cách cơ cấu
構内
で
ペット
を
飼育
する
Nuôi động vật trong sân
虚構
の
貨幣
Tiền hư cấu (tiền giả)
結構面白
い
。
Thật là thú vị.
虚構
の
世界
Thế giới hư cấu
お
構
いなしだ
Không quan tâm .
お
構
いなしに
Không chú ý

