様
様 - DẠNG
様 (さま さん) — DẠNG
DẠNG
Phát âm
Kunyomi
さま;さん
Onyomi
ヨウ;ショウ
Số nét
14
JLPT
N3
Tần suất 
#493/2500
Bộ
𦍌 水
THỦY
木
MỘC 
Nghĩa
- dáng vẻ; trạng thái; diện mạo
VD: 様子 (dáng vẻ), 様相 (diện mạo), 異様 (kỳ lạ)
- hình thức cố định; kiểu mẫu
VD: 様式 (cách thức), 仕様 (thông số kỹ thuật) - hoa văn; họa tiết; trang trí
VD: 模様 (hoa văn), 紋様 (họa tiết) - từ gắn sau tên, đại từ để thể hiện sự kính trọng
VD: 上様 (ngài)
Mẹo
- 田中たなかさまは来こないようで…
Ví dụ
異様
な
幻影
Ảo tưởng kì lạ .
異様
な
光景
Quang cảnh không bình thường
異様
な
衣服
Trang phục kỳ quặc
一様
な
加速
Gia tốc đồng bộ
模様
を
縫
う
Thêu mẫu hoa
王様
は
裸
だ
!
Nhà vua ở trần!
二様
の
意味
Ý nghĩa của phương pháp
神様
はいない
。
Chúa không tồn tại.
一様
でない
環境
Môi trường không thống nhất
奥様
によろしく
Xin hãy chuyển lời hỏi thăm đến bà nhà.
一様
でない
流
れ
Dòng chảy không đều
王様
の
新
しい
服
Bộ quần áo mới của nhà vua

