標
標 - TIÊU, PHIÊU
標 (しるべ しるし) — TIÊU, PHIÊU
TIÊU, PHIÊU
Phát âm
Kunyomi
しるべ;しるし
Onyomi
ヒョウ
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#686/2500
Bộ
票
PHIẾU
木
MỘC 
Nghĩa
- đích; mục tiêu
VD: 標準 (tiêu chuẩn), 目標 (mục tiêu)
- biểu thị; ghi chép; viết lại
VD: 標記 (ghi chú), 標榜 (đề cao) - dấu hiệu; ký hiệu
VD: 標識 (biển báo), 商標 (thương hiệu) - ngọn cây; cành nhỏ trên cao
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
しるべ
Onyomi
Ví dụ
標準語法
Phương pháp chuẩn ngữ
標準緯線
Đường song song tiêu chuẩn
標準語教育
Nền giáo dục chuẩn ngữ .
標準電極電位
Điện thế điện cực tiêu chuẩn .
標識
を
立
てる
Dựng biển báo .
標的
を
外
れる
Chệch đích .
標準偏差
〔
統計
〕
Độ sai lệch tiêu chuẩn/ độ lệch chuẩn .
標準化
した
語彙
Từ vựng tiêu chuẩn hoá
標準重炭酸
イオン
濃度
Nồng độ ion axit cácboníc chuẩn.
標本
はいくつですか
。
Có bao nhiêu mẫu?
標識
は
見
ませんでした
。
Tôi không nhìn thấy dấu hiệu.
標旗
を
掲
げて
進軍
する
。
Hành quân trong khi giương cao quân kỳ.

