権
権 - QUYỀN
権 (おもり かり はか.る) — QUYỀN
QUYỀN
Phát âm
Kunyomi
おもり;かり;はか.る
Onyomi
ケン;ゴン
Số nét
15
JLPT
N3
Tần suất 
#156/2500
Bộ
𠂉 一
NHẤT
隹
CHUY
木
MỘC 
Nghĩa
- quyền
VD: 権限 (quyền hạn), 人権 (nhân quyền)
- thế lực; sức mạnh
VD: 権威 (quyền uy), 権力 (quyền lực) - quả cân; quả nặng của cái cân
VD: 権衡 (cân bằng) - cân nhắc; mưu kế; dự tính
VD: 権謀 (mưu kế) - phụ; thứ bậc đi kèm sau bậc chính
VD: 権大納言 (chức quan phụ Đại nạp ngôn) - tạm thời; nhất thời; biện pháp ứng biến
VD: 権化 (hiện thân)
Onyomi
Ví dụ
権利
・
所有権
および
利益
Quyền lợi, quyền sở hữu và lợi nhuận .
権利
の
〜
Mất quyền lực .
権利享有
Được hưởng quyền lợi .
権力均等
Sự cân bằng quyền lực
権利付
きで
Bằng cách kèm theo một số quyền lợi
権勢
を
得
る
Giành được quyền thế (quyền lực)
権勢
を
握
る
Thâu tóm quyền lực .
権利
の
喪失
Mất quyền lợi
権力
の
誇示
Khoe khoang (phô trương) sức mạnh
権威
ある
原典
Bản gốc có dấu .
権門
にこびる
Nịnh bợ những gia đình có thế lực (gia đình quyền thế) .
権能
を
与
える
Trao quyền (trao thẩm quyền)

