横
横 - HOÀNH, HOẠNH, QUÁNG
横 (よこ) — HOÀNH, HOẠNH, QUÁNG
HOÀNH, HOẠNH, QUÁNG
Phát âm
Kunyomi
よこ
Onyomi
オウ
Số nét
15
JLPT
N3
Tần suất 
#480/2500
Bộ
木
MỘC
黄
HOÀNG 
Nghĩa
- chiều ngang; hướng trái phải
VD: 横断 (băng qua)
- nằm ngang; đặt ngang
VD: 横臥 (nằm nghiêng) - bất ngờ; không lường được
VD: 横禍 (tai họa bất ngờ), 横死 (chết đột ngột) - tràn đầy; tràn trề
VD: 横溢 (tràn đầy) - tà ác; ngang ngược; tùy tiện; ích kỷ
VD: 横行 (hoành hành), 横着 (lười biếng), 横暴 (hống hách)
Mẹo
- おうじが私わたしのよこに座すわ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
よこ
Onyomi
Ví dụ
横断
アーチ
Hình bán nguyệt
横積厳禁
Nghiêm cấm xếp nằm ngang( phải để dọc đúng chiều)
横畝織
り
Vải kẻ ngang .
横断禁止
Cấm qua đường .
横断坑道
Đường hầm cắt ngang
横恋慕
する
Phải lòng vợ hay chồng người khác
横隔膜呼吸
Sự hô hấp (sự hít thở ) cơ hoành
横浜
エフエム
放送
Đài phát thanh sóng FM thành phố Yokohama .
横着
なやつ
Kẻ ăn không ngồi rồi
横着
な
〔
態度
が
〕
Thái độ lười nhác
横向
きに
寝
る
Tôi nằm nghiêng.
横隔膜
を
弱
める
Làm cho cơ hoành yếu đi

