欠
欠 - KHIẾM
欠 (か.ける か.く) — KHIẾM
KHIẾM
Phát âm
Kunyomi
か.ける;か.く
Onyomi
ケツ;ケン
Số nét
4
JLPT
N3
Tần suất 
#860/2500
Bộ
人
NHÂN
⺈
Nghĩa
- (ケツ) nghỉ; hủy bỏ
VD: 欠航 (hủy chuyến), 欠席 (vắng mặt)
- (ケツ) sứt; mẻ; thiếu hụt
VD: 欠落 (thiếu hụt), 補欠 (dự bị) - (ケン) ngáp
VD: 欠伸 (ngáp)
Mẹo
- 無むけつな三角さんかくをかいた…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
か.く
Onyomi
Ví dụ
欠勤
の
届
け
Đơn xin phép nghỉ việc
欠点
を
覆
う
Che lấp khuyết điểm
欠陥商品回収
Thu hồi hàng lỗi
欠席届
を
出
す
Nộp đơn xin phép nghỉ
欠員
を
埋
める
Lấp đầy vị trí còn khuyết người
欠陥
を
矯正
する
Sửa chữa khuyết điểm
欠席
がちである
Chỉ toàn vắng mặt thôi
欠員
を
補充
する
。
Bổ sung vào những vị trí còn thiếu.
欠勤
1
週間
になる
。
Anh ấy đã nghỉ làm một tuần rồi.
欠点
なき
人
はなし
。
Không có người đàn ông nào là không có lỗi của mình.
欠席
の
理由
を
届
ける
Trình báo lí do vắng mặt .
欠伸
は
行儀
は
悪
いである
。
Ngáp là một sự cư xử không tốt. .

