次
次 - THỨ
次 (つ.ぐ つぎ) — THỨ
THỨ
Phát âm
Kunyomi
つ.ぐ;つぎ
Onyomi
ジ;シ
Số nét
6
JLPT
N3
Tần suất 
#222/2500
Bộ
欠
KHIẾM
冫
BĂNG 
Nghĩa
- tiếp theo; nối tiếp; thứ hai
VD: 次官 (thứ trưởng), 次点 (về nhì)
- thứ tự; trình tự; cấp bậc
VD: 次第 (thứ tự), 席次 (thứ tự chỗ ngồi) - từ biểu thị số lần, mức độ
VD: 今次 (lần này), 年次 (hằng năm) - sắp xếp theo thứ tự
VD: 編次 (biên soạn theo thứ tự) - trọ lại; dừng chân; chỗ trọ
VD: 歳次 (chu kỳ năm), 途次 (dọc đường)
Mẹo
- つぎに、シ月がつのじ分ぶんにつ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
つぎ
Onyomi
ジ
Ví dụ
次次期
Thời kỳ kế tiếp .
次
は
誰
?
Ai là người tiếp theo?
次世代
インターネットプロトコル
Giao thức internet thế hệ kế tiếp .
次
から
次
へと
失敗
がかさなった
。
Một thất bại nối tiếp một thất bại khác.
次
から
次
へと
面倒
な
事態
が
生
じた
。
Khó khăn này đến khó khăn khác nảy sinh.
次第
に
廃
れる
Suy yếu dần .
次
は
君
の
番
だ
。
Tiếp theo đến lượt bạn.
次
の
方
どうぞ
。
Người tiếp theo, xin vui lòng.
次第
によって
Dựa vào tình hình
次回
かんけつ
Kết thúc lần sau
次第
に
駆逐
する
Triệt bỏ (tiêu diệt) từ từ
次
の
曲
は
「
ウィアーザワールド
」
です
。
Tiếp theo là "We are the world."

