正
正 - CHÁNH, CHÍNH
正 (ただ.しい ただ.す まさ まさ.に) — CHÁNH, CHÍNH
CHÁNH, CHÍNH
Phát âm
Kunyomi
ただ.しい;ただ.す;まさ;まさ.に
Onyomi
セイ;ショウ
Số nét
5
JLPT
N4
Tần suất 
#143/2500
Bộ
止
CHỈ
一
NHẤT 
Nghĩa
- đúng; chính xác; hợp đạo lý
VD: 正解 (đáp án đúng), 正義 (chính nghĩa), 公正 (công bằng)
- sửa cho đúng; sửa lại
VD: 改正 (sửa đổi), 修正 (chỉnh sửa), 是正 (chỉnh đốn) - đúng lúc; chính xác; vừa vặn
VD: 正午 (đúng 12 giờ trưa), 正方形 (hình vuông) - nguyên gốc; thực sự; chính
VD: 正式 (chính thức), 正統 (chính thống) - số dương; cực dương
VD: 正極 (cực dương), 正数 (số dương) - đầu năm
VD: 正月 (Tết) - người đứng đầu; trưởng; quan đứng đầu
VD: 僧正 (vị sư chức vị cao) - cấp bậc cao hơn trong cùng phẩm hàm
VD: 正三位 (Chánh tam vị)
Mẹo
- ショウくんがテストでまさにセイ…
Ví dụ
正科
Khóa chính quy
正解
!
Chính xác!
正常肝臓
Gan bình thường
正五角形
Hình năm cạnh (hình ngũ giác) chuẩn
正副二通
Hai phần chính phụ
正式原図
Bản vẽ gốc chính thức .
正装肩章
Quân hàm trên trang phục
正確
な
パス
Chuyền bóng chích xác
正常濁音
Âm đục thường .
正確
な
予知
Sự tiên tri chính xác
正午
の
時報
Báo giờ buổi trưa
正気
ですか
。
Bạn có đang mất trí không?

