死
死 - TỬ
死 (し.ぬ し.に-) — TỬ
TỬ
Phát âm
Kunyomi
し.ぬ;し.に-
Onyomi
シ
Số nét
6
JLPT
N4
Tần suất 
#229/2500
Bộ
歹
NGẠT
匕
CHỦY 
Nghĩa
- chết; tử
VD: 死去 (qua đời), 仮死 (chết lâm sàng)
- liều mạng; dốc hết sức
VD: 死守 (giữ đến cùng), 必死 (quyết tâm) - nguy hiểm tính mạng
VD: 死線 (ranh giới cái chết), 死地 (nơi chết chóc) - kết thúc; ngưng hoạt động; vô dụng
VD: 死語 (từ lỗi thời), 死蔵 (cất giữ không dùng)
Mẹo
- あなたはしぬのが怖こわいですか…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
し.ぬ
し.に-
Onyomi
Ví dụ
死
ね
!
Chết!
死
の
願望
Nguyện vọng được chết .
死後凝血
Máu đông sau khi chết
死体凝血
Máu đông trên thi thể
死
んでくれ
!
Mẹ kiếp!
死
なないで
。
Đừng chết.
死
にやがれ
!
Chết!
死者
が
蘇
る
。
Người chết sống lại.
死
ぬ
前
の
委嘱
Dặn dò trước lúc hấp hối
死
んでるって
?
Anh ấy đã chết?
死亡者
の
火葬
Hỏa táng người chết .
死人
に
口
なし
Người chết không bịa chuyện.

