段
段 - ĐOẠN
段 — ĐOẠN
ĐOẠN
Phát âm
Onyomi
ダン;タン
Số nét
9
JLPT
N3
Tần suất 
#479/2500
Bộ
乍
SẠ
殳
THÙ 
Nghĩa
- đoạn; chỗ ngắt; chia nhỏ
VD: 段落 (đoạn văn), 分段 (chia đoạn)
- bậc; bậc thang; cầu thang
VD: 段丘 (địa hình bậc thang), 階段 (cầu thang) - phương pháp; cách thức
VD: 算段 (xoay xở), 手段 (phương pháp) - trình độ kỹ năng
VD: 段位 (cấp bậc), 昇段 (thăng cấp) - hơn hẳn; hơn một bậc
VD: 一段 (hơn một bậc), 格段 (đáng kể) - tan (đơn vị đo lường cổ của Nhật Bản)
(a) đơn vị đo chiều dài của vải, khoảng 10 mét
(b) đơn vị diện tích đất; khoảng 10 are (1000m²)
VD: 段別 (diện tích ruộng đất tính theo đơn vị tan)
(c) đơn vị khoảng cách, khoảng 11 mét
Mẹo
- 一人ひとりのだん性せいが階かい…
Ví dụ
段々
Dần dần
段取
りを
決
める
Lập kế hoạch theo từng bước
段段畑
は
、
土壌
の
浸食
を
防
ぐために
効果的
です
。
Ruộng bậc thang rất hiệu quả trong việc ngăn ngừa xói mòn đất.
階段
の
一段
1 bậc cầu thang .
値段
を
〜
Hạ giá thành .
階段
を
〜
Đi xuống cầu thang .
3
段階
モデル
Mô hình 3 cấp
値段
が
〜
する
。
Giá cả tăng cao. .
値段聞
いた
?
Bạn đã hỏi giá?
一段
ごとに
Từng bậc
値段
の
増減
Sự tăng giảm của giá cả .
階段
を
上
がる
。
Đi lên cầu thang.

