比
比 - BỈ, BÍ, BÌ, TỈ
比 (くら.べる) — BỈ, BÍ, BÌ, TỈ
BỈ, BÍ, BÌ, TỈ
Phát âm
Kunyomi
くら.べる
Onyomi
ヒ
Số nét
4
JLPT
N2
Tần suất 
#329/2500
Bộ
匕
CHỦY 
Nghĩa
- so sánh; đối chiếu
VD: 比較 (so sánh), 対比 (đối chiếu)
- tỉ lệ giữa hai đại lượng cùng loại
VD: 比率 (tỉ lệ), 比例 (tỉ lệ thuận) - loại; đồng loại
VD: 比類 (cùng loại), 比倫 (đồng loại) - xếp hàng; sánh vai
VD: 比肩 (sánh vai), 比翼 (sát cánh) - khoảng; thời điểm
VD: 比年 (những năm gần đây) - ví von; ẩn dụ
VD: 比喩 (ẩn dụ), 比況 (ví von) - viết tắt của Philippines
VD: 比国 (nước Philippines) - dùng để phiên âm tiếng Phạn
VD: 比丘 (Tỳ kheo, người khất thực)
Mẹo
- Chúng đều là ch…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
比検波器
Dụng cụ đo sóng tỷ lệ
比肩
する
者
がない
Không có ai sánh kịp .
比較的長
く
続
く
健忘
Chứng đãng trí trong thời gian tương đối dài
比較
すればすぐわかる
Cứ so sánh là hiểu hết ngay
比島
は
東南
アジア
にある
国
だ
。
Philippines là một quốc gia nằm ở Đông Nam Á.
比較的難
しい
ジグソー
だと
感
じました
。
Tôi cảm thấy đó là một trò chơi ghép hình tương đối khó.
比較研究
が
今
や
急速
に
進歩
した
。
Các nghiên cứu so sánh hiện đã đạt được tiến bộ nhanh chóng.
比日関係
は
近年強化
されている
。
Quan hệ Philippines - Nhật Bản đã được củng cố trong những năm gần đây.
対比強調
Nhấn mạnh so sánh
定比例
の
法則
Nguyên tắc kết hợp theo một tỉ lệ xác định .
等比級数的
に
増加
する
Tăng cấp số tỷ lệ .
恵比須鮫
は
世界最大
の
魚類
である
。
Cá nhám voi là loài cá lớn nhất thế giới.

