永
永 - VĨNH
永 (なが.い) — VĨNH
VĨNH
Phát âm
Kunyomi
なが.い
Onyomi
エイ
Số nét
5
JLPT
N2
Tần suất 
#846/2500
Bộ
冫
BĂNG
水
THỦY 
Nghĩa
- dài (khoảng cách, thời gian)
VD: 永日 (ngày dài), 永年 (nhiều năm), 永続 (kéo dài mãi)
- vĩnh viễn; mãi mãi
VD: 永久 (mãi mãi), 永世 (muôn đời), 永眠 (qua đời)
Mẹo
- えいがを見みて、ながい時間じか…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
永久歯
Răng xương (răng vĩnh cửu)
永久磁石
Nam châm vĩnh cửu
永久屈曲
Cong vĩnh viễn
永眠
の
地
Nơi yên nghỉ .
永遠
の
愛
Tình yêu vĩnh cửu .
永久寄生
Ăn bám suốt đời
永久硬水
Nước cứng mãi mãi (lâu dài, vĩnh cửu)
永遠
の
幸福
Hạnh phúc vĩnh cửu
永久
の
平和
Hòa bình vĩnh cửu
永続
する
愛情
Tình yêu vĩnh cửu
永
い
眠
りにつく
Đi vào giấc vĩnh hằng .
永遠
に
目
を
閉
じた
Đã qua đời

