沿
沿 - DUYÊN
沿 (そ.う -ぞ.い) — DUYÊN
DUYÊN
Phát âm
Kunyomi
そ.う;-ぞ.い
Onyomi
エン
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#1121/2500
Bộ
㕣 氵
THỦY 
Nghĩa
- mép; rìa
- men theo; đi dọc theo dòng nước hoặc con đường
VD: 沿岸 (bờ biển), 沿道 (dọc theo con đường), 沿線 (dọc theo tuyến đường) - dựa theo; tuân theo
VD: 沿革 (lịch sử)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
-ぞ.い
Onyomi
Ví dụ
沿海漁業
Đánh cá ven biển
沿海位置
Vị trí của bờ biển
沿海都市
Thành phố ven biển
沿海区域
Khu vực bờ biển
沿海
の
寒村
Ngôi làng lạnh lẽo bên bờ biển .
沿岸工業地帯
Khu công nghiệp ven biển
沿岸土地改良
Cải tạo vùng ven biển
沿岸地帯
には
津波警報
が
出
た
。
Bờ biển đã được cảnh báo về sóng thần.
川沿
いの
小路
Đường nhỏ men theo sông.
川沿
いにきれいな
散歩道
がある
。
Có một con đường đi bộ dọc theo sông rất đẹp.
川沿
いに
散歩
しようと
、
彼
は
言
った
。
Anh ấy nói, "Chúng ta hãy đi dạo dọc bờ sông."
川沿
いに
祭
りのための
桟敷
を
設
ける
。
Thiết lập một khán đài tạm thời dọc bờ sông để phục vụ lễ hội.

