況
況 - HUỐNG
況 (まし.て いわ.んや おもむき) — HUỐNG
HUỐNG
Phát âm
Kunyomi
まし.て;いわ.んや;おもむき
Onyomi
キョウ
Số nét
8
JLPT
N2
Tần suất 
#490/2500
Bộ
兄
HUYNH
氵
THỦY 
Nghĩa
- tình hình; trạng thái; dáng vẻ
VD: 近況 (tình hình gần đây), 状況 (tình hình), 概況 (khái quát tình hình)
- huống chi; huống hồ; trợ từ nhấn mạnh
- ví von; so sánh
VD: 比況 (so sánh)
Ví dụ
状況
を
〜
Nhìn thấu suốt tình hình .
好況
と
不況
は
交互
に
来
る
。
Thời gian tốt xen kẽ với thời gian xấu.
実況
アナウンサー
(
野球
)
Người phát thanh trực tiếp (trong môn bóng chày)
状況
が
状況
であるから
、
皆緊張
した
。
Vì tình hình như vậy nên mọi người đã rất căng thẳng.
状況
を
分析
する
Phân tích tình hình .
状況
は
絶望的
だ
。
Tình hình là vô vọng.
状況
を
読
み
誤
る
Xử lý sai tình huống
戦況
は
絶望的
だった
。
Tình hình chiến sự tuyệt vọng.
状況
は
彼女
に
不利
だ
。
Vẻ ngoài chống lại cô ấy.
状況
を
再度概括
する
Khái quát lại tình hình một lần nữa
状況
は
絶望的
のようだ
。
Tình hình có vẻ tuyệt vọng.
状況
の
複雑
さをつかむ
Nắm bắt được sự phức tạp của vấn đề.

