波
波 - BA
波 (なみ) — BA
BA
Phát âm
Kunyomi
なみ
Onyomi
ハ
Số nét
8
JLPT
N2
Tần suất 
#740/2500
Bộ
皮
BÌ
氵
THỦY 
Nghĩa
- sóng
VD: 波頭 (đầu ngọn sóng), 波浪 (sóng biển)
- vật có hình dạng hoặc chuyển động giống như sóng
VD: 波長 (bước sóng), 電波 (sóng điện)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
なみ
Onyomi
Ví dụ
波
は
白波
が
立
っていた
。
Biển nổi bọt trắng xóa.
波
の
脈
Nhịp sóng .
波
が
高
い
。
Sóng cao.
波
また
波
が
岸辺
に
押
し
寄
せた
。
Sóng này đến sóng khác dâng tràn trên bãi biển.
波
が
激
しく
防波堤
にぶつかった
。
Sóng xô vào tường chắn sóng.
波
がたかい
Sóng to
波間
に
浮
かぶ
Trôi nổi trên những con sóng
波
が
岩
を
噛
む
Đá bị sóng bào mòn
波
の
〜
がひどい
。
Sóng cuồn cuộn, sóng cồn lên dữ dội .
波浪相互作用
Chức năng tương tác của sóng.
波路
はるかに
Trên tuyến đường biển xa xôi. .
波乗
りをする
Lướt sóng

