注
注 - CHÚ
注 (そそ.ぐ さ.す つ.ぐ) — CHÚ
CHÚ
Phát âm
Kunyomi
そそ.ぐ;さ.す;つ.ぐ
Onyomi
チュウ
Số nét
8
JLPT
N4
Tần suất 
#497/2500
Bộ
主
CHỦ
氵
THỦY 
Nghĩa
- hướng vào một điểm; tập trung
VD: 注意 (chú ý), 注目 (quân tâm)
- ghi chép; đặt hàng
VD: 注文 (đặt hàng), 発注 (gửi đơn đặt hàng) - rót; đổ; tiêm; truyền vào
VD: 注射 (tiêm), 注入 (rót vào) - giải thích chi tiết
VD: 注記 (ghi chú), 訳注 (chú thích bản dịch)
Mẹo
- ちょうしょくの時ときに、母はは…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
そそ.ぐ
Onyomi
Ví dụ
注文
を
〜
Tiếp nhận đặt hàng .
注文
の
撤回
Hủy bỏ đơn đặt hàng
注射針
の
共用
Dùng chung bơm kim tiêm
注残
を
検索
する
Tìm kiếm đơn hàng còn dư
注意
をかんきする
Khơi gợi sự chú ý .
注射
をしましょう
。
Tôi sẽ cho bạn một shot.
注文
の
品
が
届
いた
。
Các mặt hàng mà bạn đặt hàng đã đến.
注意
して
仕事
をしろ
。
Làm công việc của bạn một cách cẩn thận hơn.
注射
がちくりとした
。
Cây kim châm nhói một cái.
注文
を
確認
しました
。
Tôi đã xác nhận đơn đặt hàng.
注文
を
オーダー
通
りに
作
る
。
Chúng tôi có thể xây dựng loa để đặt hàng.
原注文
Câu ghi chú gốc .

