活
活 - HOẠT, QUẠT
活 (い.きる い.かす い.ける) — HOẠT, QUẠT
HOẠT, QUẠT
Phát âm
Kunyomi
い.きる;い.かす;い.ける
Onyomi
カツ
Số nét
9
JLPT
N3
Tần suất 
#171/2500
Bộ
舌
THIỆT
氵
THỦY 
Nghĩa
- sống; làm cho sống; phát huy
VD: 活殺 (sống chết), 活用 (tận dụng), 生活 (cuộc sống)
- kỹ thuật làm cho người ngất xỉu tỉnh lại
- hoạt động mạnh mẽ; sinh động
VD: 活気 (sinh khí), 活発 (sôi nổi), 快活 (vui vẻ)
Mẹo
- とんかつを食たべたら元気げんき…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
い.かす
| 活かす | いかす | Tận dụng tối đa khả năng và hiệu suất |
い.ける
| 活ける | いける | Thu xếp (những hoa) |
Onyomi
Ví dụ
活発
さを
増
す
活火山
Núi lửa liên tục hoạt động
活発
さ
Sự hoạt bát .
活動休止
Ngừng hoạt động
活性
アミノ
基
Nhóm amin hoạt tính
活発性過度
Nhanh nhẹn quá mức
活発
な
会議
Hội nghị sôi nổi
活火山地帯
Khu vực núi lửa đang hoạt động
活力
が
衰
える
Sinh khí bị suy giảm
活気
ある
若者
Người trẻ tuổi đầy sức sống
活用定形動詞
Động từ chia theo ngôi .
活動
し
過
ぎる
Hoạt động quá nhiều
生活費
Sinh hoạt phí .

