流
流 - LƯU
流 (なが.れる なが.れ なが.す -なが.す) — LƯU
LƯU
Phát âm
Kunyomi
なが.れる;なが.れ;なが.す;-なが.す
Onyomi
リュウ;ル
Số nét
10
JLPT
N3
Tần suất 
#280/2500
Bộ
氵
THỦY
㐬
Nghĩa
- chảy; làm chảy
VD: 流水 (nước chảy), 合流 (dòng chảy hợp lại)
- dòng chảy
VD: 海流 (dòng hải lưu), 気流 (luồng khí) - lan rộng; phổ biến
VD: 流行 (lưu hành), 流布 (lan truyền) - phiêu dạt; lang thang
VD: 流民 (dân lưu lạc), 流浪 (lang thang) - cách thức; phương pháp; hệ thống
VD: 流儀 (phong cách), 亜流 (bắt chước) - dòng máu; huyết thống
VD: 嫡流 (dòng chính), 末流 (dòng thứ) - thứ hạng; địa vị
VD: 一流 (hạng nhất), 上流 (thượng lưu) - vô căn cứ
VD: 流言 (lời đồn), 流説 (tin đồn) - trôi chảy; mượt
VD: 流暢 (lưu loát), 流麗 (mượt mà) - không thành; hỏng
VD: 流会 (hủy họp), 流産 (sảy thai) - chệch hướng; sai lệch
VD: 流弾 (đạn bay lệch), 流用 (dùng sai mục đích) - lưu đày
VD: 流刑 (hình phạt lưu đày), 流罪 (án lưu đày)
Mẹo
- ながれる水みずの中なかで踊おど…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
なが.れ
なが.す
Onyomi
リュウ
Ví dụ
流動
コーキング
Trát tự chảy .
流氷塊
Tảng băng trôi.
流行歌手
Ca sĩ nhạc pop
流
し
用
クレンザー
Nước đánh bóng chậu rửa bát .
流
し
網漁
Cá mòi (loại cá phải dùng lưới trôi, lưới kéo để đánh bắt)
流浪
の
民
Nhóm người sống lang thang.
流氷
よけ
Tàu phá băng. .
流行歌
を
歌
う
Hát một bài hát đang thịnh hành .
流感
で
倒
れる
Đổ bệnh vì bệnh cúm.
流
し
釣
り
漁船
Thuyền câu cá
流行
に
遅
れた
Lỗi mốt
流行
を
追
うな
。
Đừng có đua đòi theo xu hướng.

