浸
浸 - TẨM
浸 (ひた.す ひた.る) — TẨM
TẨM
Phát âm
Kunyomi
ひた.す;ひた.る
Onyomi
シン
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#1447/2500
Bộ
又
HỰU
冖
MỊCH
ヨ 氵
THỦY 
Nghĩa
- ngâm; nhúng; nhúng vào nước
VD: 浸水 (ngập nước)
- thấm; ngấm; nước thấm vào
VD: 浸潤 (thấm ướt), 浸透 (thẩm thấu)
Ví dụ
懐旧
の
情
に
浸
る
Chìm đắm trong tâm trạng lưu luyến quá khứ
人生
における
虚栄
に
浸
る
Thỏa mãn với danh hão trong cuộc đời .
悲
しみとよからぬ
生活
に
浸
ると
、
程
なく
世間
ずれした
人間
になる
。
Khi ngập chìm đau buồn và cuộc sống tệ nạn, sẽ sớm trở thành con người tách biệt với thế giới.
その
公園
は
、
座
って
雰囲気
に
浸
るにはいい
場所
だ
。
Công viên là một nơi lý tưởng để ngồi và tận hưởng không khí
浸水湯沸
し
器
Cục nhiệt đun nước trong ấm
浸水具合
が
凄
いです
…
Tình trạng ngập nước nghiêm trọng
浸透印
を
使
えば
、
朱肉
を
持
ち
運
ぶ
必要
がない
。
Nếu dùng con dấu tự thấm mực thì không cần mang theo hộp mực.
浸剤
は
熱湯
を
使
って
生薬
をじっくり
抽出
するのが
ポイント
です
。
Điểm mấu chốt của thuốc ngâm thảo dược là chiết xuất bằng nước sôi một cách từ từ.
低浸透圧
の
溶液
に
細胞
を
入
れると
、
水
が
流入
して
細胞
が
膨張
する
。
Khi cho tế bào vào dung dịch có áp suất thẩm thấu thấp, nước sẽ chảy vào và làm tế bào trương lên.
河岸浸食
Ăn mòn bờ sông
雨滴浸食
Bị mưa sói mòn
内方浸透
Sự thẩm thấu vào trong .

