消
消 - TIÊU
消 (き.える け.す) — TIÊU
TIÊU
Phát âm
Kunyomi
き.える;け.す
Onyomi
ショウ
Số nét
10
JLPT
N3
Tần suất 
#345/2500
Bộ
肖
TIẾU
氵
THỦY 
Nghĩa
- xóa bỏ; tiêu diệt; làm mất; tiêu tốn
VD: 消火 (dập lửa), 消費 (tiêu dùng), 抹消 (xóa bỏ)
- biến mất; diệt vong; mất đi
VD: 消失 (biến mất), 消滅 (tiêu diệt), 解消 (giải tỏa) - hạn chế
VD: 消極 (tiêu cực)
Mẹo
- きのう、そのしょう学生がくせい…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
消防士
は
火事
を
消
した
。
Các chiến sĩ phòng cháy chữa cháy đã dập lửa.
消化管
Ống tiêu hóa .
消防梯子
Thang phòng cháy chữa cháy .
消防士
はすぐに
火事
を
消
した
。
Lực lượng cứu hỏa ngay sau đó đã dập lửa.
消防士
が
火
の
消
し
方
を
実演
した
。
Chiến sĩ cứu hỏa trình diễn cách dập lửa.
消防士
はまもなく
火事
を
消
した
。
Lực lượng cứu hỏa ngay sau đó đã dập lửa.
消防士
たちはすぐに
火
を
消
した
。
Lực lượng cứu hỏa đã sớm dập lửa.
消
え
失
せろ
。
Ra khỏi.
消費者協同
Người tiêu dùng liên kết với nhau
消
し
ゴム
でこれらの
語
を
消
しなさい
。
Chà sạch những từ này bằng cục tẩy của bạn.
消
し
ゴム
でこれらの
語
を
消
しなさい
。
Chà sạch những từ này bằng cục tẩy của bạn.
消防士
たちは
即座
に
火事
を
消
した
。
Lực lượng cứu hỏa đã dập lửa tại chỗ.

