深
深 - THÂM
深 (ふか.い -ぶか.い ふか.まる ふか.める み-) — THÂM
THÂM
Phát âm
Kunyomi
ふか.い;-ぶか.い;ふか.まる;ふか.める;み-
Onyomi
シン
Số nét
11
JLPT
N3
Tần suất 
#484/2500
Bộ
氵
THỦY
罙
Nghĩa
- sâu xa; thâm sâu
VD: 深遠 (sâu xa), 深長 (thâm thúy)
- nghiêm trọng
VD: 深刻 (nghiêm trọng) - đáy sâu
VD: 深海 (biển sâu), 水深 (độ sâu của nước) - màu đậm
VD: 深紅 (đỏ thẫm) - đêm khuya
VD: 深更 (đêm khuya) - thân thiết; sâu đậm
VD: 深交 (giao tình sâu đậm), 深情 (tình cảm sâu nặng)
Mẹo
- 海うみのふかいところは、しん海…
Ví dụ
深
い
森
Rừng sâu
深
い
雪
Tuyết dày
深緑色
Màu xanh lục sẫm
深
い
含蓄
Hàm súc sâu xa .
深夜祈祷
Lễ cầu nguyện vào đêm khuya
深
い
考
え
Suy nghĩ sâu sắc
深
い
内海
Vịnh sâu
深
い
感動
Cảm động sâu sắc .
深
い
琥珀色
Màu hổ phách đậm
深夜
の
寒気
Hơi lạnh ban đêm
深
い
咬
み
傷
Vết cắn sâu hoắm
深
く
悔
いて
Ăn năn (hối hận, ân hận) sâu sắc .

