済
済 - TẾ
済 (す.む -ず.み -ずみ す.まない す.ます -す.ます すく.う な.す わたし わた.る) — TẾ
TẾ
Phát âm
Kunyomi
す.む;-ず.み;-ずみ;す.まない;す.ます;-す.ます;すく.う;な.す;わたし;わた.る
Onyomi
サイ;セイ
Số nét
11
JLPT
N3
Tần suất 
#168/2500
Bộ
斉
TỀ
氵
THỦY 
Nghĩa
- xong xuôi; kết thúc
VD: 皆済 (trả hết nợ), 決済 (quyết toán)
- băng qua; vượt qua
- trạng thái số lượng nhiều và thịnh vượng
VD: 済済 (đông đảo) - cứu giúp; giúp đỡ
VD: 済度 (cứu độ), 救済 (cứu trợ), 共済 (tương trợ) - làm; hoàn thành; đạt được
VD: 済美 (làm rạng danh tổ tiên)
Mẹo
- このサークルは多士たしせい々せ…
Ví dụ
済世の医心
さいせいのいしん
内済金
Tiền chia chác nội bộ
経済苦境
Tình thế khó khăn (trục trặc) về kinh tế
経済干渉
Can thiệp kinh tế
経済官庁
Cơ quan kinh tế
経済的
エポック
Kỷ nguyên kinh tế .
経済陥落
Sự xuống dốc (sa sút) của nền kinh tế
経済原論
Nguyên lý kinh tế .
経済憲法
Hiến pháp kinh tế
経済戦
(
争
)
Chiến tranh kinh tế .
経済難民
Người tị nạn kinh tế
決済口座
Tài khoản quyết toán

