減
減 - GIẢM
減 (へ.る へ.らす) — GIẢM
GIẢM
Phát âm
Kunyomi
へ.る;へ.らす
Onyomi
ゲン
Số nét
12
JLPT
N2
Tần suất 
#261/2500
Bộ
咸
HÀM
氵
THỦY 
Nghĩa
- giảm; làm giảm; làm ít
VD: 減退 (suy giảm), 節減 (tiết giảm)
- phép trừ
VD: 減法 (phép trừ), 加減 (tăng giảm)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
へ.る
Onyomi
Ví dụ
減食剤
Thuốc ăn kiêng .
減水剤
Thuốc rút bớt nước (hút ẩm)
減摩材
Vật liệu giảm ma sát
減水警報
Báo động về tình trạng giảm bớt nước .
減摩合金
Hợp kim chống ma sát
減摩装置
Dụng cụ để chống ma sát .
減摩金属
Kim loại chống ma sát
減点主義
Chủ nghĩa giảm trừ .
減水遅延剤
Thuốc làm chậm quá trình rút bớt nước.
減点法
の
採点
システム
Hệ thống chấm điểm áp dụng phương pháp giảm trừ
減食療法
をする
Thực hiện liệu pháp ăn kiêng
減俸分
を
元
に
戻
す
Phục hồi mức lương bị cắt giảm thành mức như cũ

