準
準 - CHUẨN, CHUYẾT
準 (じゅん.じる じゅん.ずる なぞら.える のり ひと.しい みずもり) — CHUẨN, CHUYẾT
CHUẨN, CHUYẾT
Phát âm
Kunyomi
じゅん.じる;じゅん.ずる;なぞら.える;のり;ひと.しい;みずもり
Onyomi
ジュン
Số nét
13
JLPT
N2
Tần suất 
#425/2500
Bộ
十
THẬP
淮
HOÀI 
Nghĩa
- chuẩn bị
VD: 準備 (chuẩn bị)
- bậc kế tiếp; bán phần
VD: 準急 (tàu bán tốc hành) - dụng cụ đo độ bằng phẳng
VD: 準縄 (dây dọi và thước thủy) - tiêu chuẩn; quy tắc
VD: 準則 (quy tắc), 標準 (tiêu chuẩn) - mô phỏng theo; dựa vào
VD: 準拠 (căn cứ vào), 準用 (áp dụng tương ứng) - sống mũi
VD: 隆準 (mũi cao)
Mẹo
- チームはじゅん決勝けっしょうで…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
じゅん.じる
| 準じる | じゅんじる | Để đi theo |
じゅん.ずる
| 準ずる | じゅんずる | Để xin tương ứng |
なぞら.える
| 準える | なぞらえる | Phỏng theo |
Onyomi
Ví dụ
準備
に
〜
Mất thời gian vào chuẩn bị .
準抗告
Sự kháng cáo (phản đối) lần lượt.
準中力
Dần dần mất đi sự tập chung
準備万端
?
Mọi thứ đã sẵn sàng chưa?
準備完了
!
Mọi thứ đã sẵn sàng!
準備
しろ
。
Chuẩn bị.
準備
できてる
?
Bạn đã sẵn sàng chưa?
準備
が
不完全
だ
Chuẩn bị chưa chu đáo
準備
は
万端
です
。
Mọi thứ đã sẵn sàng.
準備
ができました
。
Tôi đã sẵn sàng.
準備万端整
っている
。
Mọi thứ đều đã an bài.
準備
はほぼできている
。
Tôi đã sẵn sàng.

