漏
漏 - LẬU
漏 (も.る も.れる も.らす) — LẬU
LẬU
Phát âm
Kunyomi
も.る;も.れる;も.らす
Onyomi
ロウ
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#1298/2500
Bộ
雨
VŨ
氵
THỦY
尸
THI 
Nghĩa
- sót; quên
VD: 遺漏 (bỏ sót), 脱漏 (thiếu sót)
- rò rỉ; chảy ra; làm rò rỉ
VD: 漏洩 (rò rỉ), 漏水 (rò rỉ nước) - đồng hồ nước
VD: 漏刻 (đồng hồ nước)
Ví dụ
天井
から
雨水
が
漏
る
Nước mưa rỉ xuống từ trần nhà .
雨
が
降
ると
必
ず
屋根
から
雨水
が
漏
る
。
Mái nhà dột mỗi khi trời mưa.
漏
えいはすぐに
食
いとめる
必要
がある
。
Việc rò rỉ cần phải được ngăn chặn ngay lập tức.
漏電回路安全装置
は
感電
から
守
ってくれる
Thiết bị an toàn của mạch điện đoản mạch có thể bảo vệ bạn khỏi sự nhiễm điện .
漏斗胸
の
手術
は
患者
の
生活
の
質
を
向上
させることができる
。
Phẫu thuật lồng ngực lõm có thể cải thiện chất lượng cuộc sống của bệnh nhân.
脱漏
による
間違
い
Lỗi do bỏ sót
雨漏
りのする
屋根
を
修繕
する
Sửa chữa mái nhà bị dột mưa
早漏
ほど
人生
を
無駄
にするものはない
。
Không có gì hủy hoại cuộc sống nhiều như xuất tinh sớm.
ガス
漏
れ
警報
Báo động (cảnh báo) rò rỉ gas .
万遺漏
なきよう
配慮
する
。
Chú ý cẩn thận để đảm bảo tuyệt đối không có sai sót nào.
〜
を
漏
らす
Cười cay đắng .
ウンコ
漏
れそう
。
Tôi nghĩ tôi sẽ chết tiệt chính mình.

