激
激 - KÍCH
激 (はげ.しい) — KÍCH
KÍCH
Phát âm
Kunyomi
はげ.しい
Onyomi
ゲキ
Số nét
16
JLPT
N1
Tần suất 
#560/2500
Bộ
泊
BẠC
放
PHÓNG 
Nghĩa
- mãnh liệt; dữ dội; nghiêm khắc
VD: 激流 (dòng nước xiết), 過激 (quá mức)
- xúc động mạnh; kích động
VD: 激怒 (giận dữ), 憤激 (phẫn uất) - khích lệ; cổ vũ
VD: 激励 (khích lệ)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
激甚災害
Tai họa nghiêm trọng .
激
しい
苦痛
Nỗi thống khổ cùng cực
激
しい
願望
Mong ước mãnh liệt
激
しい
胃痛
Đau dạ dày nặng
激
しい
欲望
Khát khao mãnh liệt .
激甚被害地帯
Vùng bị thiệt hại nghiêm trọng
激甚災害地区
Khu vực chịu thiệt hại nghiêm trọng
激
しく
苦悩
する
Đau khổ tột bực
激
しい
口
げんか
Khẩu chiến (đấu khẩu) ác liệt
激
しい
権力闘争
Đấu tranh vì quyền lực (tranh giành quyền lực) một cách khốc liệt
激
しい
雷鳴
がした
。
Có một tiếng sấm vang dội.
激
しい
口論
のあげく
Kết cục của cuộc tranh cãi mãnh liệt.

