点
点 - ĐIỂM
点 (つ.ける つ.く た.てる さ.す とぼ.す とも.す ぼち) — ĐIỂM
ĐIỂM
Phát âm
Kunyomi
つ.ける;つ.く;た.てる;さ.す;とぼ.す;とも.す;ぼち
Onyomi
テン
Số nét
9
JLPT
N3
Tần suất 
#165/2500
Bộ
灬
HỎA
占
CHIÊM 
Nghĩa
- chấm nhỏ; vết điểm
VD: 点在 (nằm rải rác), 点点 (lốm đốm)
- vị trí cụ thể
VD: 起点 (điểm bắt đầu), 原点 (điểm gốc) - một phần; khía cạnh
VD: 欠点 (khuyết điểm), 弱点 (điểm yếu) - điểm số; kết quả đánh giá
VD: 得点 (điểm đạt được), 評点 (điểm đánh giá) - dấu ngắt câu
VD: 句点 (dấu chấm câu), 読点 (dấu phẩy) - một nét của chữ Hán
VD: 点画 (nét chấm và nét gạch) - nhỏ vào; rót vào
VD: 点眼 (nhỏ mắt), 点滴 (truyền dịch) - ghi chép; thêm vào
VD: 点描 (vẽ bằng chấm nhỏ), 点鬼簿 (sổ ghi tên người chết) - châm lửa; thắp sáng
VD: 点火 (châm lửa), 点灯 (bật đèn) - kiểm tra; rà soát
VD: 点検 (kiểm tra), 点呼 (điểm danh) - đơn vị đếm đồ vật
VD: 三点セット (bộ ba món)
Mẹo
- 転学てんがくしてきた子こは百ひ…
Ví dụ
点数制
Hệ thống điểm số .
点播機
Loại máy móc dùng để tra hạt .
点心饅頭
Bánh mì điểm tâm .
点検済
み
記号
Kí hiệu báo đã hoàn tất sự kiểm tra (dấu tick) .
点火過程
(
エンジン
の
)
Quá trình bắt lửa (của động cơ)
点取
り
虫
になる
Trở thành kẻ học gạo .
点火系統
の
配線
Sự phân bố đường dây của hệ thống đánh lửa .
点光源伝達関数
Hàm số chuyển đổi nguồn ánh sáng.
減点法
の
採点
システム
Hệ thống chấm điểm áp dụng phương pháp giảm trừ
減点法
で
採点
する
Chấm điểm dựa theo phương pháp giảm trừ
得点
の
チャンス
Cơ hội làm bàn
減点主義
Chủ nghĩa giảm trừ .

