照
照 - CHIẾU
照 (て.る て.らす て.れる) — CHIẾU
CHIẾU
Phát âm
Kunyomi
て.る;て.らす;て.れる
Onyomi
ショウ
Số nét
13
JLPT
N2
Tần suất 
#1004/2500
Bộ
昭
CHIÊU
灬
HỎA 
Nghĩa
- đối chiếu; so sánh
VD: 照応 (tương ứng), 照合 (đối chiếu)
- chiếu sáng; soi sáng
VD: 照射 (chiếu xạ), 照明 (chiếu sáng) - ánh sáng; ánh nắng mặt trời
VD: 日照 (ánh sáng mặt trời), 残照 (ánh chiều tà)
Ví dụ
照会先
を
3
件
ください
。
Vui lòng cung cấp cho chúng tôi ba tài liệu tham khảo.
照美
は
私
に
再
びうっすら
微笑
んだ
。
Terumi lại nở một nụ cười mỏng manh với tôi.
反照検流計
Thiết bị đo điện phản chiếu
対照歴史年表
Niên biểu đối chiếu lịch sử .
〔
照明
や
明
かりを
〕
落
とす
Làm tối đi, làm mờ đi
天照大御神
の
大前
に
祈
る
。
Cầu nguyện trước mặt thần Amaterasu.
日照
りで
川
の
床
が
見
える
。
Do hạn hán nên có thể nhìn thấy lòng sông.
日照
りは
9
月
まで
続
いた
。
Đợt khô hạn tiếp tục kéo dài đến tháng Chín.
日照
りが
作物
に
大損害
を
与
えた
。
Hạn hán đã gây hại rất nhiều cho mùa màng.
日照
り
続
きでその
池
は
干上
がった
。
Ao khô cạn trong thời tiết nắng nóng.
調光照明機械室
Phòng máy kiểm soát hệ thống chiếu sáng
彼
は
照
れていた
。
Anh thấy xấu hổ.

