燃
燃 - NHIÊN
燃 (も.える も.やす も.す) — NHIÊN
NHIÊN
Phát âm
Kunyomi
も.える;も.やす;も.す
Onyomi
ネン
Số nét
16
JLPT
N2
Tần suất 
#948/2500
Bộ
火
HỎA
然
NHIÊN 
Nghĩa
- cháy; đốt cháy
VD: 燃焼 (sự cháy), 燃料 (nhiên liệu)
Mẹo
- 去きょねんの思おもい出での写真…
Ví dụ
燃料費
Phí nhiên liệu .
燃
えるような
恋心
Tình yêu bùng cháy
燃
えている
残
り
火
Than hồng đang cháy
燃
えるような
夕映
え
Ánh chiều tà đỏ như lửa .
燃料
が
不足
していた
。
Thiếu nhiên liệu.
燃料
を
満載
した
ジェット
機
Chiếc máy bay phản lực đã chở đầy ắp nhiên liệu .
燃
える
ゴミ
と
燃
えない
ゴミ
の
区別
もよく
分
からないよね
。
Rất khó để phân biệt đâu là loại rác có thể đốt được và không đốt được nhưtốt, phải không?
〜
燃
える
Cháy bùng lên .
可燃性
ガス
Gas dễ cháy
可燃物倉庫
Kho chứa vật dễ cháy
核燃料
サイクル
計画
Kế hoạch tái sử dụng nhiên liệu nguyên tử
可燃性
の
製品
Sản phẩm dễ cháy

