犠
犠 - HI
犠 (いけにえ) — HI
HI
Phát âm
Kunyomi
いけにえ
Onyomi
ギ;キ
Số nét
17
JLPT
N1
Tần suất 
#1189/2500
Bộ
牜 義
NGHĨA 
Nghĩa
- vật hiến tế; chuyển nghĩa thành việc hy sinh bản thân vì người khác
VD: 犠牲 (hy sinh), 犠打 (cú đánh hy sinh trong bóng chày)
Onyomi
Ví dụ
犠牲精神
Tinh thần biết hy sinh .
犠牲者
からの
報告
を
受
ける
Nhận được báo cáo từ các nạn nhân
犠牲者
の
家族
に
寄付
(
献納
)
を
送
る
Gửi đồ biếu tặng tới gia đình của các nạn nhân
犠牲者
には
深
い
同情
の
念
を
覚
えます
。
Tôi cảm thấy thông cảm sâu sắc cho các nạn nhân.
犠牲打
のおかげで
、
ランナー
が
ホーム
に
戻
ってきた
。
Nhờ cú đánh hy sinh, người chạy gôn đã về gôn nhà.
犠牲者
たちに
対
する
初期対応
に
立腹
する
Nổi giận về cách đối đãi thời kỳ đầu đối với những người đã hy sinh. .
犠牲
を
払
わないで
収穫
を
得
ることは
出来
ない
。
Bạn không thể làm món trứng tráng mà không làm vỡ trứng.
犠牲者
(
被害者
・
死亡者
)
のほとんどが
子
どもだった
Hầu hết nạn nhân đều là trẻ em (người bị thương, người chết)
自己犠牲的
な
献身
Sự hiến dâng (dâng hiến) mà hy sinh bản thân
原爆犠牲者
(
の
)
慰霊碑
Bia tưởng niệm những nạn nhân của bom nguyên tử .
原爆犠牲者
を
追悼
する
Truy điệu nạn nhân của bom nguyên tử
原爆犠牲者慰霊平和祈念
Kinh cầu nguyện hòa bình cho nạn nhân bom nguyên tử .

