玄
玄 - HUYỀN
玄 — HUYỀN
HUYỀN
Phát âm
Onyomi
ゲン
Số nét
5
JLPT
N1
Tần suất 
#1409/2500
Bộ
幺
YÊU
亠
ĐẦU 
Nghĩa
- sâu; đạo lý sâu xa
VD: 玄妙 (huyền diệu), 幽玄 (huyền ảo sâu xa)
- xa; nhiều đời sau
VD: 玄孫 (chút) - màu đen; màu đỏ đen; màu trời
VD: 玄米 (gạo lứt), 玄黄 (trời đất)
Onyomi
Ví dụ
玄米粒
Hạt thóc
玄武岩層
Tầng đá bazan
玄人
の
演技
Kỹ thuật trình diễn của người có tay nghề
玄関
の
ドア
は
開
いていた
。
Cửa trước đã mở.
玄米
を
白
む
作業
を
行
う
。
Thực hiện công đoạn xát trắng gạo lứt.
玄関
の
ベル
が
鳴
っている
。
Chuông cửa reo.
玄圃梨
の
果実
は
甘
いです
。
Quả của cây nho khô phương Đông có vị ngọt.
玄関
(
の
広間
)
に
入
って
行
く
Đi vào sảnh trong (của phòng lớn) .
玄関
で
扉
を
叩
く
音
がした
。
Có tiếng gõ cửa trước.
玄関
に
見知
らぬ
人
がいます
。
Có một người đàn ông lạ ở cửa.
玄関
で
傘
をささないように
。
Đừng mở ô của bạn trong hội trường.
玄関
の
呼
び
鈴
が
鳴
りました
。
Chuông cửa vang lên.

