現
現 - HIỆN
現 (あらわ.れる あらわ.す うつつ うつ.つ) — HIỆN
HIỆN
Phát âm
Kunyomi
あらわ.れる;あらわ.す;うつつ;うつ.つ
Onyomi
ゲン
Số nét
11
JLPT
N3
Tần suất 
#85/2500
Bộ
王
VƯƠNG
見
KIẾN 
Nghĩa
- thực tế; hiện tại; ngay trước mắt
VD: 現在 (hiện tại), 現存 (hiện tồn tại)
- hiện ra; làm lộ ra; xuất hiện
VD: 現象 (hiện tượng), 出現 (xuất hiện) - thực tại; trạng thái đang sống
VD: 夢現 (mơ màng)
Mẹo
- 猫ねこが急きゅうにげん関かんに…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あらわ.す
Onyomi
Ví dụ
現任者
Cán bộ đương chức
現任教養
Đào tạo các cán bộ đương chức .
現代詩学
Thơ hiện đại học
現
に
返
る
Trở lại với trạng thái tỉnh táo.
現有代替
Thay đổi tình hình hiện có .
現代舞踊
Nhảy hiện đại
現有規模
Quy mô hiện thời (hiện tại)
現尺見本
Vật mẫu có kích cỡ giống như hàng thật .
現在
の
アップデイト
Sự cập nhật gần đây
現在
の
アップデート
Sự cập nhật gần đây
現金
および
現金等価物
の
増減
Tăng giảm tiền mặt và trang sức giá trị ngang tiền
現世
の
教会
Nhà thờ của thế giới hiện hữu

