理
理 - LÍ
理 (ことわり) — LÍ
LÍ
Phát âm
Kunyomi
ことわり
Onyomi
リ
Số nét
11
JLPT
N4
Tần suất 
#86/2500
Bộ
里
LÍ
王
VƯƠNG 
Nghĩa
- cai quản; sắp xếp; chỉnh đốn
VD: 理事 (người quản lý), 管理 (quản lý), 整理 (sắp xếp)
- khoa học tự nhiên
VD: 理科 (môn khoa học tự nhiên), 理学 (khoa học), 理数 (toán và khoa học) - lẽ phải; đạo lý; logic
VD: 理解 (hiểu), 理由 (lý do), 定理 (định lý) - đường vân; thớ; kết cấu; hoa văn
VD: 節理 (kết cấu), 地理 (địa lý), 連理 (cành liền nhau)
Mẹo
- 料りょうりの作つくり方かたを理…
Ví dụ
理屈
を
抉
る
。
Ngụy biện lý lẽ.
理系
の
科目
Các môn khoa học tự nhiên .
理論熱効率
Hiệu suất nhiệt trên lý thuyết
理性
と
感情
Tình và lý
理想的
な
カップル
Một cặp lý tưởng .
理系
の
学生
Sinh viên khoa tự nhiên
生理
〜
Băng vệ sinh
料理
に
〜
Kén chọn đồ ăn
真理
を
〜
Tìm kiếm chân lý .
管理
システム
Hệ thống quản lý
管理
は
〜
Quản lý lỏng lẻo
無理
も
通
れば
道理
となる
。
Nơi có thể là chủ, công lý là đầy tớ.

