生
生 - SANH, SINH
生 (い.きる い.かす い.ける う.まれる うま.れる う.まれ うまれ う.む お.う は.える は.やす き なま なま- な.る な.す む.す -う) — SANH, SINH
SANH, SINH
Phát âm
Kunyomi
い.きる;い.かす;い.ける;う.まれる;うま.れる;う.まれ;うまれ;う.む;お.う;は.える;は.やす;き;なま;なま-;な.る;な.す;む.す;-う
Onyomi
セイ;ショウ
Số nét
5
JLPT
N5
Tần suất 
#29/2500
Nghĩa
- sinh ra; tạo ra
(a) ra đời; sinh con
VD: 生殖 (sinh sản), 出生 (ra đời)
(b) tạo ra đồ vật
VD: 生産 (sản xuất), 再生 (tái sinh)
(c) sự việc xảy ra
VD: 生起 (phát sinh), 発生 (phát sinh)
- sống; làm cho sống
VD: 生活 (cuộc sống), 生存 (sinh tồn) - khi còn sống; bẩm sinh
VD: 生別 (chia lìa khi còn sống), 生来 (bẩm sinh) - sinh mệnh; mạng sống
VD: 生命 (sinh mệnh), 余生 (quãng đời còn lại) - sống; chưa chín; chưa thuần thục
VD: 生硬 (cứng nhắc), 生熟 (sống và chín) - cuộc sống; kế sinh nhai
VD: 生業 (kế sinh nhai), 平生 (cuộc sống thường nhật) - sống động; tươi tắn
VD: 生色 (sắc thái sinh động), 生鮮 (tươi sống) - nguyên chất; thuần khiết; không pha trộn
VD: 生糸 (tơ tằm thô), 生一本 (rượu nguyên chất) - mọc; làm cho mọc; cỏ cây nảy mầm
VD: 生長 (sinh trưởng), 野生 (hoang dã) - đại từ tự xưng khiêm nhường của nam giới
VD: 小生 (tôi - cách nói khiêm nhường) - ngây thơ; non nớt
- người đang học tập hoặc tu nghiệp
VD: 生徒 (học trò), 書生 (thư sinh)
Mẹo
- いもうとはしょう学がくせいで、…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
い.きる
| 生きる | いきる | Sinh sống |
い.かす
う.まれ
うまれ
う.む
| 鳶が鷹を生む | とびがたかをうむ | Cha mẹ bình thường thậm chí vẫn có thể sinh một đứa con thiên tài |
お.う
は.やす
| 生やす | はやす | Mọc (râu) |
き
Onyomi
セイ
Ví dụ
生物
を
寄生
させる
Cho sinh vật sống kí sinh trên mình
生涯
Kiếp sống
生理
〜
Băng vệ sinh
生
き
生
きとした
叙述
Sự miêu tả sinh động .
生中継
Truyền hình trực tiếp, truyền thanh trực tiếp .
生活費
Sinh hoạt phí .
生録音
Thu âm tại chỗ .
生活科
Khoa đời sống
生産
カルテル
Tập đoàn sản xuất
生死観
Quan niệm về sự sống và cái chết
生保
で
パチンコ
三昧
の
生活
を
送
る
。
Sống một cuộc đời chỉ toàn chơi Pachinko bằng tiền trợ cấp xã hội.
生乾
きの
Chưa được sấy khô hoàn toàn

