用
用 - DỤNG
用 (もち.いる) — DỤNG
DỤNG
Phát âm
Kunyomi
もち.いる
Onyomi
ヨウ
Số nét
5
JLPT
N4
Tần suất 
#107/2500
Nghĩa
- dùng; sử dụng; làm cho có ích
VD: 用意 (chuẩn bị), 使用 (sử dụng)
- cách dùng; mục đích sử dụng
VD: 薬用 (dùng làm thuốc), 浴用 (dùng để tắm) - tác dụng; hiệu quả
VD: 作用 (tác dụng), 効用 (hiệu quả) - đi đại tiểu tiện
VD: 用便 (đi vệ sinh) - bằng; nhờ vào
- chi phí hoặc vật dụng cần thiết
VD: 用度 (chi phí), 費用 (chi phí) - công việc phải làm
VD: 用件 (việc cần bàn), 所用 (việc riêng)
Mẹo
- もちを作つくる道具どうぐをよう…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
もち.いる
Onyomi
Ví dụ
使用人用
コテージ
Nhà nhỏ dành cho người làm
引用句
を
用
いる
Sử dụng câu trích dẫn (dẫn chứng)
外用専用
の
軟膏
Thuốc xoa vết thương dùng bên ngoài
~
用語
Thuật ngữ chuyên môn kỹ thuật
薬用酒
を
飲用
している
。
Tôi đang uống rượu thuốc.
高用量服用
する
〔
薬物
を
〕
Uống thuốc với liều cao.
信用
インフレーション
Lạm phát tín dụng
使用
に
〜
Bền
費用
を
〜
Tiết kiệm chi phí .
食用
カタツムリ
Sên ăn được
愛用
の
ホテル
Khách sạn tôi hay tới (ưa thích)
低用量
アスピリン
Thuốc aspirin liều thấp

