由
由 - DO
由 (よし よ.る) — DO
DO
Phát âm
Kunyomi
よし;よ.る
Onyomi
ユ;ユウ;ユイ
Số nét
5
JLPT
N3
Tần suất 
#325/2500
Nghĩa
- từ; biểu thị điểm bắt đầu của hành động hoặc thời gian
- chỗ dựa; căn cứ; lý do
VD: 由来 (nguồn gốc), 由緒 (lai lịch, lịch sử), 理由 (lý do) - dựa vào; căn cứ vào
VD: 経由 (thông qua), 自由 (tự do) - giống như; tựa như
- nghe nói là (truyền đạt lại điều đã nghe)
Mẹo
- よし村むらくん、遅刻ちこくした…
Ví dụ
由紀子
は
ジャガイモ
が
好
きだ
。
Yukiko thích khoai tây.
由美
はしあわせですね
。
Yumi đang hạnh phúc, phải không?
由美
は
日曜日
に
テニス
をする
。
Yumi chơi quần vợt vào Chủ nhật.
自由
の
民
Người dân tự do .
自由
に
記載
Ghi chép một cách tự do
自由渦流
れ
Dòng xoáy tự do
自由
への
鉄拳
Quả đấm sắt cho tự do .
自由下顎運動
Vận động hàm dưới tự do
自由
への
希望
Hy vọng được tự do
自由選挙
の
開催
Tổ chức bầu cử tự do
自由
な
海運活動
Hoạt động vận tải bằng đường biển tự do
自由奔放
な
商取引
Giao dịch hàng hóa tự do bừa bãi.

