画
画 - HỌA, HOẠCH
画 (えが.く かく.する かぎ.る はかりごと はか.る) — HỌA, HOẠCH
HỌA, HOẠCH
Phát âm
Kunyomi
えが.く;かく.する;かぎ.る;はかりごと;はか.る
Onyomi
ガ;カク;エ;カイ
Số nét
8
JLPT
N4
Tần suất 
#199/2500
Bộ
一
NHẤT
由
DO
凵
KHẢM 
Nghĩa
- (ガ) vẽ; họa
VD: 画家 (họa sĩ), 画工 (thợ vẽ), 画才 (tài hội họa)
- (ガ) tranh; hình vẽ
VD: 画面 (màn hình), 絵画 (hội họa), 版画 (tranh in) - (カク) nét chữ cấu thành chữ Hán
VD: 画数 (số nét), 字画 (nét chữ), 点画 (nét chấm và nét vẽ) - (カク) giới hạn; phân chia; ranh giới
VD: 画一 (đồng nhất), 画然 (phân biệt rõ ràng), 画定 (vạch định) - (カク) lập kế hoạch; tính toán; suy tính
VD: 画策 (lập kế hoạch), 企画 (kế hoạch cụ thể), 計画 (kế hoạch)
Mẹo
- けいかくがある。Tôi có …
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
ガ
カク
Ví dụ
画像変形
Sự thay đổi hình ảnh
画像圧縮
Nén hình ảnh
画用紙帳
Tập giấy vẽ
画僧
は
、
美
しい
水墨画
を
描
いた
。
Vị họa sư đã vẽ một bức tranh thủy mặc tuyệt đẹp.
画面
が
暗
い
Màn hình tối .
画境
に
入
る
Có cảm hứng vẽ .
画架
を
立
てる
Dựng giá vẽ .
画地
の
奥行
き
Chiều sâu của lô đất
画期的
な
事件
Sự kiện có tính bước ngoặt
画期的
な
発明
Phát minh làm thay đổi thời đại
画期的
な
決定
Sự quyết định có tính bước ngoặt .
画家
はその
ビル
に
クジラ
の
巨大
な
壁画
を
描
いた
Họa sĩ đã vẽ hình một con cá voi to trên tòa nhà đó

