界
界 - GIỚI
界 — GIỚI
GIỚI
Phát âm
Onyomi
カイ
Số nét
9
JLPT
N4
Tần suất 
#158/2500
Bộ
介
GIỚI
田
ĐIỀN 
Nghĩa
- ranh giới; giới hạn; phân cách
VD: 境界 (ranh giới), 限界 (giới hạn), 臨界 (điểm giới hạn)
- thế giới; phạm vi xã hội
VD: 業界 (giới kinh doanh), 下界 (trần gian), 世界 (thế giới) - khu vực; vùng lân cận
VD: 界域 (khu vực), 界隈 (vùng lân cận)
Mẹo
- 異世いせかいの漫画まんがが好す…
Ví dụ
政界
と
産業界
の
癒着
Sự keo sơn gắn bó giữa giới chính trị và giới doanh nghiệp .
境界標
Cột mốc biên giới
視界
が
〜
Mở mang tầm mắt .
内界
センサー
Cảm biến bên trong .
世界的
インフレーション
Lạm phát mang tính toàn cầu
境界交差
Đường biên giới giao nhau (cắt nhau) .
財界貴族
Quý tộc trong giới tài chính
境界
の
塀
Bức tường chia ranh giới.
世界各国
Tất cả các nước trên thế giới
世界一
の
ギタリスト
Nhạc công ghita giỏi nhất thế giới
各界
の
代表
Đại diện của các ngành
世界祈祷日
Ngày cầu nguyện trên toàn thế giới

