留
留 - LƯU
留 (と.める と.まる とど.める とど.まる るうぶる) — LƯU
LƯU
Phát âm
Kunyomi
と.める;と.まる;とど.める;とど.まる;るうぶる
Onyomi
リュウ;ル
Số nét
10
JLPT
N3
Tần suất 
#731/2500
Bộ
卯
MÃO
田
ĐIỀN 
Nghĩa
- dừng lại; ở lại
VD: 留年 (ở lại lớp), 居留 (cư trú)
- giữ lại; ngăn lại
VD: 留置 (tạm giam), 慰留 (thuyết phục ở lại)
Mẹo
- 先生せんせいはルールを破やぶっ…
Ví dụ
留年
する
学生
Học sinh bị lưu ban. .
留
め
針恐怖症
Chứng bệnh sợ vật nhọn
留年
しちゃうよ
!
Tôi sẽ là một người lặp lại!
留守番
しててね
。
Đây là máy trả lời tự động.
留学
したいものだ
。
Tôi muốn đi du học.
留学生
の
方
ですか
?
Bạn là sinh viên trao đổi?
留守電
に
入
れといてね
。
Nhập thư thoại vào
留学
することを
決
めた
。
Tôi quyết định ra nước ngoài du học.
留学生
も
入
れるのかしら
。
Tôi tự hỏi liệu sinh viên trao đổi có thể tham gia câu lạc bộ này không.
留守
の
間
に
、
泥棒
が
入
った
。
Trong khi tôi đi vắng, đã có kẻ trộm vào nhà.
留守中犬
を
預
かりましょう
。
Để tôi giữ chó giùm khi bạn đi vắng nhé.
留守中犬
を
世話
して
下
さい
。
Hãy chăm sóc con chó khi tôi vắng nhà nhé

