癖
癖 - PHÍCH, TÍCH
癖 (くせ くせ.に) — PHÍCH, TÍCH
PHÍCH, TÍCH
Phát âm
Kunyomi
くせ;くせ.に
Onyomi
ヘキ
Số nét
18
JLPT
N1
Tần suất 
#1973/2500
Bộ
辟
TÍCH
疒
NẠCH 
Nghĩa
- thói quen; tập tính lệch lạc
VD: 性癖 (khuynh hướng tính cách), 盗癖 (thói ăn cắp vặt)
Ví dụ
癖
になる
Thành tật .
癖毛
の
人
Người có tóc xoăn .
癖
の
多
い
人
Người có nhiều tật xấu
癖
のある
文章
。
Một phong cách được đánh dấu bởi cách cư xử.
癖毛
や
枝毛
を
防
ぐ
Giúp loại bỏ tóc quăn và tóc chẻ .
潔癖
すぎる
Quá sạch sẽ
盗癖
のある
Thói ăn cắp vặt/ăn cắp quen tay .
悪癖
を
捨
てる
Bỏ thói quen xấu .
口癖
のように
言
う
Nói như quen mồm
寝癖
がついちゃった
。
Tóc tôi xoăn tít.
潔癖
とは
、
自己鍛錬
の
一種
である
Sự trong sạch là một hình thức tự kỷ luật
悪癖
を
捨
てるのは
簡単
ではない
。
Không dễ gì bỏ được thói quen xấu.

