発
発 - PHÁT
発 (た.つ あば.く おこ.る つか.わす はな.つ) — PHÁT
PHÁT
Phát âm
Kunyomi
た.つ;あば.く;おこ.る;つか.わす;はな.つ
Onyomi
ハツ;ホツ
Số nét
9
JLPT
N4
Tần suất 
#32/2500
Bộ
癶
BÁT
二
NHỊ
儿
NHÂN 
Nghĩa
- khởi hành; đi ra ngoài; gửi đi
VD: 発車 (xe khởi hành), 発送 (gửi hàng), 出発 (xuất phát)
- xảy ra; phát sinh; gây ra
VD: 発生 (phát sinh), 発奮 (phấn chấn), 突発 (đột phát) - vạch trần; đưa ra ánh sáng
VD: 発覚 (phát giác), 摘発 (vạch trần), 告発 (tố cáo) - xuất hiện; biểu lộ
VD: 発表 (phát biểu, công bố), 発露 (bộc lộ) - mở ra; khai phá
VD: 発見 (phát hiện), 開発 (khai thác, phát triển), 啓発 (khai sáng) - phát triển; mở rộng
VD: 発達 (phát triển), 発育 (lớn lên), 発展 (phát triển) - bắn; bắn tên hoặc đạn
VD: 発射 (phóng, bắn), 発砲 (nổ súng), 散発 (bắn lẻ tẻ)
Mẹo
- 新商品しんしょうひんがハツ売う…
Ví dụ
発条
ランセット
Vòm co dãn.
発痛点
Điểm đau .
発泡器
Máy tạo bọt
発煙塩酸
Axít HCL dễ bốc cháy
発泡時間
Thời gian tạo bọt
発芽玄米
Thóc nảy mầm
発声音律
Luật phát âm .
発券制度
Hệ thống phát hành trái phiếu.
発情期間
に
Vào thời kỳđộng dục
発信中
です
。
Đang gọi điện
発作的激怒
Giận dữ bột phát
発語的意味
Ý nghĩa lời nói. .

