登
登 - ĐĂNG
登 (のぼ.る あ.がる) — ĐĂNG
ĐĂNG
Phát âm
Kunyomi
のぼ.る;あ.がる
Onyomi
トウ;ト;ドウ;ショウ;チョウ
Số nét
12
JLPT
N3
Tần suất 
#566/2500
Bộ
豆
ĐẬU
癶
BÁT 
Nghĩa
- leo; lên cao
(a) leo lên nơi cao
VD: 登山 (leo núi), 登頂 (leo lên đỉnh)
(b) đạt đến vị trí cao; cất nhắc và sử dụng người
VD: 登用 (bổ nhiệm)
(c) đi ra ngoài; đi đến nơi công cộng
VD: 登校 (đến trường), 登庁 (đến cơ quan)
- ghi chép vào giấy tờ công
VD: 登録 (đăng ký), 登記 (đăng ký pháp lý)
Mẹo
- 新あたらしくとう場じょうしたキ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
のぼ.る
Onyomi
トウ
Ví dụ
登山用
アイゼン
Đinh dùng để leo núi .
登記
の
更正
Sửa lại đăng ký .
登校拒否症
Hội chứng bỏ học
登
っちゃ
ダメ
!
Đừng trèo lên cái này!
登録
してもいい
。
また
、
登録
しなくてもいい
。
Đăng ký cũng được, mà không đăng ký cũng được.
登校拒否
をする
Trốn học .
登校
するところです
。
Tôi đang đến trường.
登録簿
から
除外
される
Bị loại khỏi sổ đăng kí .
登山
の
途中
で
レーション
を
食
べた
。
Tôi đã ăn đồ ăn nhẹ trên đường leo núi.
登場人物
の
名前
は
ハムレット
です
。
Tên nhân vât xuất hiện là hamlet.
岩登
りをする
人
Người leo núi đá .
山登
りには
バックパック
が
必要
だ
。
Bạn cần một chiếc ba lô khi leo núi.

