的
的 - ĐÍCH, ĐỂ
的 (まと) — ĐÍCH, ĐỂ
ĐÍCH, ĐỂ
Phát âm
Kunyomi
まと
Onyomi
テキ
Số nét
8
JLPT
N2
Tần suất 
#105/2500
Bộ
白
BẠCH
勺
CHƯỚC 
Nghĩa
- hậu tố cho tính từ (tính chất, trạng thái, khuynh hướng)
VD: 劇的 (kịch tính), 公的 (mang tính công cộng)
- bia; mục tiêu; đích nhắm
VD: 射的 (bắn bia), 目的 (mục đích)
23 trúng; đúng trọng tâm; xác thực; rõ ràng
VD: 的確 (chính xác), 的中 (bắn trúng)
Mẹo
- 旅行りょこうの目もくてきをまと…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
まと
Onyomi
Ví dụ
的
を
外
す
Trượt mục tiêu
的
を
抜
く
Bắn thủng bia
静的
ウェブページ
Trang web tĩnh
法的貨幣
Đồng tiền hợp pháp
性的誇示
Phô bày giới tính
性的公正
Không thiên vị về giới tính
肉的
でない
Không thuộc về cơ thể .
法的後
ろ
盾
Sự ủng hộ có tính luật pháp
知的
な
仕事
Một công việc mang tính trí tuệ .
鵺的
な
人物
Nhân vật bí ẩn
劇的
な
挿話
Tình tiết kịch .
肉体的精神的虐待
Sự ngược đãi cả về thể chất lẫn tinh thần.

