監
監 - GIAM, GIÁM
監 — GIAM, GIÁM
GIAM, GIÁM
Phát âm
Onyomi
カン
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#408/2500
Bộ
臣
THẦN
一
NHẤT
𠂉 皿
MÃNH 
Nghĩa
- nhà tù; ngục
VD: 監獄 (ngục giam), 監房 (buồng giam), 収監 (giam giữ)
- xem; canh gác; quản lý; kiểm tra
VD: 監視 (giám sát), 監督 (người quản lý), 総監 (tổng chỉ huy) - khuôn mẫu; soi xét
Onyomi
Ví dụ
監視
(
人
)
Viên giám thị .
監視系統
Hệ thống quản lý
監視下
の
解放
Thoát khỏi sự quản lý
監査
(
人
)
報告書
Báo cáo kiểm toán .
監視
する
(
人
・
場所
を
)
Giám sát (người, địa điểm) .
監督
は
彼
に
トロフィー
を
授
けた
。
Người quản lý đã ban tặng một chiếc cúp cho anh ấy.
監視所
から
敵機
を
発見
する
Phát hiện máy bay địch từ đài quan sát
監督
が
今日
の
バッティングオーダー
を
発表
した
。
Huấn luyện viên đã công bố thứ tự đánh bóng hôm nay.
監督
は
俳優
の
フルショット
を
撮影
した
。
Đạo diễn đã quay cảnh toàn thân của diễn viên.
監督
は
選手
を
運動場
に
集
めた
。
Người quản lý tập hợp các cầu thủ trên sân.
監督
は
彼
を
大
リーグ
に
復帰
させた
。
Người quản lý đã đưa anh ấy trở lại giải đấu lớn.
監督
は
私
に
悪魔
の
役
をくれた
。
Đạo diễn đã chọn tôi vào vai ác quỷ.

