目
目 - MỤC
目 (め -め ま-) — MỤC
MỤC
Phát âm
Kunyomi
め;-め;ま-
Onyomi
モク;ボク
Số nét
5
JLPT
N4
Tần suất 
#76/2500
Nghĩa
- mắt; con mắt
VD: 目前 (trước mắt), 耳目 (tai mắt)
- nhìn; chứng kiến
VD: 目撃 (tận mắt chứng kiến), 注目 (chú ý) - người đứng đầu; chủ chốt
VD: 頭目 (thủ lĩnh) - tiêu đề; tên gọi
VD: 目次 (mục lục), 品目 (danh mục hàng hóa) - mục nhỏ; phần chia nhỏ
VD: 科目 (môn học), 項目 (hạng mục) - điểm mấu chốt; trọng điểm
VD: 眼目 (điểm trọng yếu), 要目 (mục quan trọng) - bộ (một cấp bậc trong phân loại sinh học)
VD: 霊長目 (bộ Linh trưởng) - thể diện; danh dự
VD: 面目 (thể diện) - bây giờ; hiện tại
VD: 目下 (mục hạ) - vết khía; ranh giới; đường vân
VD: 木目 (vân gỗ)
Mẹo
- 旅行りょこうのもく的てきは、き…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ま-
Onyomi
モク
Ví dụ
目
と
目
が
合
った
。
Mắt họ chạm nhau.
目
を
〜
Đưa mắt nhìn sang chỗ khác .
目
には
目
を
、
歯
には
歯
を
。
Một con mắt cho một con mắt, một cái răng cho một cái răng.
目
が
痛
い
!
Mắt tôi đau!
目
の
前
を
〜
Chạy ngang qua trước mắt .
目
の
動
き
。
Chuyển động của mắt .
目
が
明
く
Mở mắt ra
目
に
快
い
Dễ nhìn (ưa nhìn)
目覚
まし
時計
で
マユコ
は
目
がさめた
。
Tiếng chuông báo thức đã đánh thức Mayuko.
目
に
止
まる
Nhìn thấy
目
が
肥
える
Mắt tinh.
目
をふさぐ
Nhắm mắt

