盲
盲 - MANH
盲 (めくら) — MANH
MANH
Phát âm
Kunyomi
めくら
Onyomi
モウ
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#1767/2500
Bộ
亡
VONG
目
MỤC 
Nghĩa
- một đầu bị bịt kín
VD: 盲管 (ống cụt), 盲腸 (ruột thừa)
- tối tăm; không hiểu đạo lý; làm một cách mù quáng
VD: 盲従 (mù quáng tuân theo), 盲信 (tin tưởng mù quáng) - không nhìn thấy; người mù
VD: 盲目 (mù lòa), 色盲 (mù màu)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
めくら
Onyomi
Ví dụ
盲
ヘビ
に
怖
じず
。
Những kẻ ngu xuẩn xông vào nơi các thiên thần sợ hãi bước vào.
盲腸
のようですね
。
Có vẻ như bạn bị viêm ruột thừa.
盲人
のための
病院
を
開設
する
Xây dựng bệnh viện cho người mù
盲爆
は
国際法
に
違反
する
行為
だ
。
Ném bom bừa bãi là hành vi vi phạm luật pháp quốc tế.
盲導犬
は
目
の
見
えない
人
を
助
ける
。
Chó dẫn đường giúp đỡ người mù.
盲人
に
手
を
貸
すのは
親切
な
行為
だ
。
Giúp đỡ một người mù là một hành động nhân ái.
盲人
のために
点字
の
翻訳
の
仕事
をする
Làm công việc biên dịch chữ Braille dành cho người mù .
盲亀
の
浮木
に
値
するような
、
稀有
な
機会
だ
。
Đó là một cơ hội hiếm có, giống như con rùa mù gặp được khúc gỗ nổi vậy.
盲馬
にはうなずいても
目配
せしても
同
じこと
。
Một cái gật đầu cũng tốt như một cái nháy mắt với một con ngựa mù.
盲断
によって
、
大
きな
失敗
を
招
くことがあります
。
Quyết định vội vàng có thể dẫn đến những thất bại lớn.
盲目
の
琵琶法師
の
階級
で
、
勾当
の
下
に
座頭
がある
。
Trong các cấp bậc của nghệ nhân biwa khiếm thị, Zatou là cấp bậc nằm dưới Koutou.
盲鰻
は
、
深海
に
生息
し
、
死
んだ
魚
を
食
べることで
知
られています
。
Lươn nhầy sống ở vùng biển sâu và được biết đến với tập tính ăn xác cá chết.

