直
直 - TRỰC
直 (ただ.ちに なお.す -なお.す なお.る なお.き す.ぐ) — TRỰC
TRỰC
Phát âm
Kunyomi
ただ.ちに;なお.す;-なお.す;なお.る;なお.き;す.ぐ
Onyomi
チョク;ジキ;ジカ
Số nét
8
JLPT
N3
Tần suất 
#246/2500
Bộ
十
THẬP
目
MỤC
𠃊
Nghĩa
- ngay lập tức; tức thì
VD: 直前 (ngay trước khi), 直後 (ngay sau khi)
- không đặt gì ở giữa; trực tiếp
VD: 直接 (trực tiếp), 直売 (bán trực tiếp) - thẳng
VD: 直線 (đường thẳng), 直進 (đi thẳng) - thật thà; đúng đắn
VD: 直情 (tính tình thẳng thắn), 正直 (thành thật) - giá trị; giá cả
VD: 安直 (giá rẻ) - chuyên tâm; chỉ
- sửa chữa; chữa lành; chỉnh cho đúng
- đảm nhận; trực ca
VD: 宿直 (trực đêm), 当直 (ca trực)
Mẹo
- ちょく接せつ指示しじを受うけて…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ただ.ちに
| 直ちに | ただちに | Ngay lập tức |
なお.す
なお.る
なお.き
| 直き | なおき | Thẳng tắp |
す.ぐ
Onyomi
チョク
ジキ
Ví dụ
直税課
Phòng thuế trực tiếp .
直直
たる
気性
を
重
んじる
。
Coi trọng tính khí ngay thẳng chính trực.
直角三角形
の
直角
を
挟
む
辺
Cạnh bên của tam giác vuông
直接応募
Trực tiếp đăng ký .
直系家族
Gia đình trực hệ
直輸入商
Người nhập khẩu trực tiếp
直接教示
Hớng dẫn trực tiếp
直輸出商
Người xuất khẩu trực tiếp .
直覚判断
Phán đoán theo trực giác .
直接比較法
Phương pháp so sánh trực tiếp
直系
の
先祖
Dòng họ trực hệ .
直交座標系
Hệ tọa độ ĐeCac

