着
着 - TRỨ, TRƯỚC, TRỮ
着 (き.る -ぎ き.せる -き.せ つ.く つ.ける) — TRỨ, TRƯỚC, TRỮ
TRỨ, TRƯỚC, TRỮ
Phát âm
Kunyomi
き.る;-ぎ;き.せる;-き.せ;つ.く;つ.ける
Onyomi
チャク;ジャク
Số nét
12
JLPT
N4
Tần suất 
#376/2500
Bộ
ノ 𦍌 目
MỤC 
Nghĩa
- đi đến; tới nơi
VD: 着席 (ngồi vào chỗ), 到着 (đến nơi)
- ổn định; lắng xuống
VD: 着実 (chắc chắc), 落着 (ổn định) - mặc quần áo
VD: 着衣 (mặc quần áo), 着用 (đeo, mặc) - đơn vị đếm quần áo
- thứ tự về đích
VD: 着順 (thứ tự về đích) - bắt tay vào; bắt đầu làm
VD: 着工 (khởi công), 着目 (chú ý) - dính; bám vào không rời
VD: 着色 (nhuộm màu), 執着 (lưu luyến)
Mẹo
- シャツをきて、香水こうすいをつ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
き.る
き.せる
つ.く
つ.ける
Onyomi
Ví dụ
着物
は
着
ますか
。
Bạn có mặc kimono không?
着信
イルミネーション
Đèn báo tin đến
着
いた
。
Tôi đã đến.
着物
の
下
には
着物
スリップ
を
着
るのが
一般的
です
。
Việc mặc áo lót kimono bên dưới kimono là điều phổ biến.
着替
えの
服
を
何着
か
スーツケース
に
入
れる
Cho thêm một số quần áo để thay đổi vào trong túi sách .
着
てみない
?
Tại sao không thử nó trên?
着
の
身着
のままで
火事
から
逃
げた
。
Tôi thoát khỏi đám cháy mà không có gì ngoài bộ quần áo trên lưng.
着物
を
着
て
、
伝統的
な
潰
し
島田
にした
。
Tôi đã mặc kimono và làm kiểu tóc tsubushi shimada truyền thống.
着陸帯
(
臨時
の
)
Thắt lưng an toàn khi hạ cánh (đeo tạm thời)
着
きましたよ
。
Chúng tôi đã đến.
試着
できますか
。
Tôi có thể thử nó không?
晴着
で
着飾
る
Mặc quần áo đi xem hội .

